Bài viết Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về Hỏi đáp thắc mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://asianaairlines.com.vn/ tìm hiểu Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem bài : “Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Trong môi trường công ty, công ty chắc hẳn bạn đã nghe rất nhiều về các cụm từ tiếng anh, đặc biệt là những từ vựng thông dụng. mặc khác, để hiểu rõ và dùng trong thực tế thì không phải điều đơn giản. Và hôm nay, Studytienganh sẽ giới thiệu cho bạn một cụm từ mà hầu hết những người đi làm ai cũng biết đó chính là bảng lương. Vậy bảng lương tiếng anh là gì? Hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây nha!

1. Bảng Lương trong Tiếng Anh là gì?

Bảng lương trong tiếng anh thường được gọi là “Payroll”. Bảng lương được hiểu là tương quan tỉ lệ tiền lương giữa các lao động trong cùng một ngành nghề dựa theo trình độ, kinh nghiệm làm việc hoặc công việc thực tế mà người lao động đảm nhiệm và thực hiện.

bảng lương tiếng anh

Bảng lương tiếng anh là gì?

Trong các tổ chức công ty thì bảng lương thường được xây dựng và áp dụng cho các lao động tùy thuộc vào tính chất của từng cấp bậc, từng công việc, nhiệm vụ như quản lý, lao động chuyên môn, nghiệp vụ, lao động trực tiếp ở những công việc, ngành nghề không xác định, quy định rõ ràng tiêu chuẩn các cấp bậc kỹ thuật.

2. Thông tin chi tiết về từ vựng trong tiếng anh

Nghĩa tiếng anh của bảng lương là “Payroll”.

Payroll được phát âm theo hai cách như sau:

Theo Anh – Anh: [ ˈpeɪrəʊl]

Theo Anh – Mỹ: [ ˈpeɪroʊl]

Trong câu tiếng anh, Payroll đóng vai trò là một danh từ được dùng để chỉ tổng số tiền trả cho những người được tuyển dụng bởi một công ty chi tiết hay danh sách những người được một công ty tuyển dụng cho biết mỗi người kiếm được bao nhiêu. Hiểu theo một cách khác, danh từ Payroll là danh sách nhân viên của một công ty và số tiền mà mỗi người kiếm được hoặc tổng mức lương mà một công ty cung cấp cho nhân viên của mình.

Nhiều Bạn Cũng Xem  CUỘC SỐNG NƠI HOANG DÃ - Hành Trình 7 Ngày Sống Trong Rừng Tìm Kiếm Dược Liệu Thiên Nhiên

bảng lương tiếng anh

Chi tiết về từ vựng trong tiếng anh

3. Ví dụ Anh Việt về bảng lương

Để giúp bạn hiểu hơn về bảng lương tiếng anh là gì thì Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn một vài ví dụ như sau:

  • We will send you this month’s payroll today, you can check and confirm with us.
  • công ty chúng tôi sẽ gửi bảng lương tháng này cho bạn trong ngày hôm nay, bạn khả năng kiểm tra và xác nhận với công ty chúng tôi.
  • Each employee will have their own payroll, nobody’s seeing.
  • Mỗi nhân viên sẽ có bảng lương riêng của họ, không ai nhìn thấy.
  • You have the right to keep your payroll confidential, it is your privacy.
  • Bạn có quyền giữ bí mật về bảng lương của mình, đó là quyền riêng tư của bạn.
  • The accountant sent the company’s management a long payroll.
  • Kế toán gửi ban lãnh đạo công ty một bảng lương dài hạn.
  • These include purchases, accounts receivable, accounts payable, cost of sale, credit control, expenses, ledger and payroll.
  • Chúng bao gồm mua hàng, các khoản phải thu, các khoản phải trả, chi phí bán hàng, kiểm soát tín dụng, chi phí, sổ cái và bảng lương.
  • We provide consulting support to print payroll and export bank floppy disks if you need them.
  • công ty chúng tôi hỗ trợ tư vấn in bảng lương và xuất đĩa mềm ngân hàng nếu bạn cần.
  • If you apply for a credit card postpay, you must have a copy of your payroll.
  • Nếu bạn đăng ký trả sau bằng thẻ tín dụng, bạn phải có một bản sao y bảng lương của mình.
  • Your job is to manage billing and expenses as well as aggregate and send payroll to everyone.
  • Công việc của bạn là quản lý hóa đơn và chi phí cũng như tổng hợp và gửi bảng lương cho mọi người.
  • Accountant sent me the wrong payroll, I will report to her to check.
  • Kế toán gửi nhầm bảng lương cho tôi, tôi sẽ báo cáo để cô ấy kiểm tra.
  • This month looks slow, until today, the accountant has not sent us the payroll.
  • Tháng này có vẻ chậm, đến hôm nay kế toán vẫn chưa gửi bảng lương cho công ty chúng tôi.
  • You can send me your payroll, temporary absence, account statements and identification documents.
  • Bạn khả năng gửi cho tôi bảng lương, tạm trú tạm vắng, sao kê tài khoản và giấy tờ tùy thân của bạn.
  • The accounting department will determine the salary amount or send the payroll to each employee.
  • Bộ phận kế toán sẽ xác định số tiền lương hoặc gửi bảng lương cho từng nhân viên.
Nhiều Bạn Cũng Xem  Endoscopy Là Gì - Nội Soi Dạ Dày (Gastroscopy)

bảng lương tiếng anh

Các ví dụ về bảng lương trong tiếng anh

4. một vài từ vựng tiếng anh liên quan

  • Payslip: phiếu trả lương.
  • Payday: ngày trả lương.
  • Performance: năng lực làm việc
  • Performance-related pay: lương trả theo hiệu quả công việc.
  • Piece rate: lương trả theo danh mục hoàn thành.
  • Profit-sharing: phân bổ lợi nhuận, người lao động được hưởng
  • Index-linked: tăng lương theo giá sinh hoạt.
  • Piecework: công việc có tính chất khoán
  • Piece wage: lương khoán.
  • be on the payroll: được vào biên chế
  • payroll administration: quản lý bảng lươngpayroll records: giấy tờ biên chế
  • payroll system: hệ thống bảng lương
  • payroll costs: chi phí trả lương
  • cut payroll: cắt giảm biên chế
  • payroll tax: thuế mức lương cá nhân
  • payroll check: kiểm tra bảng lương
  • payroll deduction: giảm lương
  • payroll giving: trả lương
  • payroll symbol: ký hiệu bảng lương
  • payroll account: tải khoản trả lương
  • payroll inequity: biên chế không công bằng
  • payroll data: dữ liệu bảng lương

Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn đã hiểu bảng lương tiếng anh là gì? Việc trang bị và tìm hiểu thông tin về ý nghĩa của từ vựng trong tiếng anh là điều vô cùng rất cần thiết, giúp bạn khả năng trau dồi thêm nhiều kiến thức. Chính vì thế, bạn hãy cố gắng hiểu rõ và nắm bắt mọi thông tin chi tiết về từ vựng để dùng một cách hợp lý trong giao tiếp nha!

Bạn thấy bài viết thế nào?

Các câu hỏi về Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Team ASIANA mà chi tiết là Ý Nhi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn.

Nhiều Bạn Cũng Xem  White Paper Là Gì - Quy Trình Viết Whitepaper Hoàn Hảo

Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Chốt lại nhen <3 Bài viết Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Định #Nghĩa #Ví #Dụ #Anh #Việt

Tham khảo thêm tin tức về Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thêm thông tin chi tiết về Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://asianaairlines.com.vn

💝 Xem Thêm Giải Đáp Câu Hỏi tại : https://asianaairlines.com.vn/wiki-hoi-dap/