Bài viết Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://asianaairlines.com.vn/ tìm hiểu Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese”

Vẫn biết Phrasal Verbs luôn là ác mộng với những người học tiếng Anh, kể cả những người học lâu năm. mặc khác, chúng ta không thể thấy khó mà bỏ cuộc được. Hãy cùng nhau học từ từ để dần dần “master” nó nha. Để tiếp tục chuỗi bài học tiếng Anh thú vị thì hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu thông tin về MAKE OUT và cấu trúc cụm từ MAKE OUT trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Make out nghĩa là gì

 

1. Make out là gì?

 

Make out với cách phát âm /meɪk aʊt/, là một cụm động từ đa nghĩa.

 

 

(ảnh minh họa cho MAKE OUT)

 

 

Nghĩa 1: đối phó, xử lý với một tình huống, thường là theo cách thành công

 

Ví dụ:

 

How is Flora making out in her new job?

Flora đang đối phó như thế nào trong công việc mới của cô ấy?

 

Nghĩa 2: hôn và chạm theo cách tình dục hoặc để thành công trong việc quan hệ tình dục với ai đó:

 

Ví dụ: 

 

Boys at that age are usually interested in making out with girls.

Con trai ở độ tuổi đó thường thích làm tình với con gái.

 

2. một vài cụm từ và thành ngữ liên quan

 

 

(ảnh minh họa cho MAKE OUT)

 

 

Cụm từ/ Thành ngữ

Ý nghĩa

Ví dụ

make sth out 

(phrasal verb)

viết tất cả các thông tin rất cần thiết trên một tài liệu chính thức

I made a cheque out for £50 to “Henry’s Stores”.

Tôi đã thanh toán 50 bảng tại “Cửa hàng của Henry”.

make out sth

(phrasal verb)

nói, thường là sai, rằng một cái gì đó là sự thật

She made herself out to be a millionaire.

Cô ta tự khoa trương rằng mình là tỷ phú.

make sb/sth out

(phrasal verb)

nhìn, nghe hoặc hiểu điều gì đó hoặc ai đó một cách điều kiện:

The numbers are too small – I can’t make them out at all.

Những con số quá nhỏ – tôi không thể nhìn được.

make a man (out) of sb

(idiom)

khiến một thanh niên hoặc thiếu niên hành động như một người lớn và chịu trách nhiệm:

A couple of years in the army should make a man of him.

Một vài năm trong quân đội khiến anh ta trưởng thành hơn.

make capital out of sth

(idiom)

dùng một tình huống để có được lợi thế cho bản thân

The Opposition is making a lot of political capital out of the government’s failure to invest in medical.

Phe đối lập đang thu được rất nhiều vốn chính trị từ việc chính phủ không đầu tư vào y tế.

make a meal (out) of sth

(idiom)

dành nhiều thời gian hoặc năng lượng để làm điều gì đó hơn mức rất cần thiết

I only asked for a summary of the main points but he’s making a real meal out of it.

Tôi chỉ bắt buộc tóm tắt những điểm chính nhưng cô ấy đang làm quá nó lên.

make a monkey out of sb

(idiom)

làm cho ai đó tỏ ra ngu ngốc

I know Max is only trying to impress Lily, but he’s making a monkey out of himself by telling so many corny jokes.

Tôi biết là Max chỉ đang cố gắng gây ra ấn tượng với Lily, nhưng anh ấy đang khiến mình trông ngốc nghếch bằng cách kể rất nhiều câu chuyện cười ngô nghê.

Xem thêm: Place Of Issue Là Gì ? Place And Date Of Issue

make a virtue (out) of sth

(idiom)

dùng một cái gì đó, đặc biệt là một tình huống xấu, để có lợi cho bạn

I had a couple of months to spare between jobs so I thought I’d make a virtue of necessity by acquiring some new skills.

Tôi có một vài tháng để rảnh rỗi giữa các công việc vì thế tôi nghĩ rằng tôi sẽ tạo lợi thế cho bản thân bằng cách học một vài kỹ năng mới.

make a big thing (out) of sth

(idiom)

quan tâm quá mức tới một thứ gì đó

I want a birthday party, but I don’t want to make a big thing of it.

Tôi muốn có một bữa tiệc sinh nhật, nhưng tôi không muốn quá quan tâm đến nó.

make a fool (out) of someone

(idiom)

làm điều gì đó khiến ai đó, đặc biệt. bản thân bạn, trông có vẻ nực cười:

I almost stood up and sang, but I decided I didn’t want to make a fool out of myself while everyone was looking at me.

Tôi gần như đã đứng lên và hát, nhưng tôi quyết định không muốn làm cho mình trở nên ngốc nghếch trong khi mọi người đang nhìn tôi.

make a production (out) of sth

(idiom)

làm cho một cái gì đó có vẻ điều kiện hơn hoặc phức tạp để làm hơn thực tế

If you ask Tim to do anything, he always makes such a production of it that you wish you’d just done it yourself.

Nếu bạn bắt buộc Tim làm bất cứ điều gì, anh ấy khiến nó trở nên phức tạp hơn mà bạn ước rằng mình sẽ tự làm.

make a mountain out of a molehill

(idiom)

làm cho một điều kiện nhỏ trở nên nghiêm trọng hơn

She’s making a mountain out of a molehill. She wrote one bad essay – it doesn’t mean she’s going to fail.

Cô ấy đang nghiêm trọng hóa nó lên. Cô ấy đã viết một bài luận tệ- nó không có nghĩa là cô ấy sẽ trượt.

make a case for sth

(idiom)

lập luận rằng điều gì đó là điều tốt nhất để làm, đưa ra lý do của bạn

We will only publish a new edition if you can make a convincing case for it.

công ty chúng tôi sẽ chỉ xuất bản một ấn bản mới nếu bạn khả năng đưa ra một lý do thuyết phục cho nó.

you can’t make a silk purse out of a sow’s ear

(idiom)

được dùng để chỉ rằng bạn không thể tạo ra một cái gì đó tốt từ một cái gì đó có bản chất xấu

What do you want me to do with that tacky fabric? You can’t make a silk purse out of a sow’s ear!

Cậu muốn tôi làm gì với loại vải dính này? Cậu không thể biến từ dở thành tốt được!

Nhiều Bạn Cũng Xem  Out Of Sheer Curiosity Là Gì, What Is The Meaning Of Out Of Sheer Curiosity

 

3. Ví dụ Anh – Việt 

 

The Vietnamese weather is not always as bad as it is made out to be.

Thời tiết Việt Nam không phải lúc nào cũng xấu như người ta hay nói.

 

He made out (that) he had been living in Beijing all year.

Anh ta khoác lác rằng anh ta sống ở Bắc Kinh cả năm.

 

I couldn’t make out what she said.

Tôi không thể nghe ra cô ấy đã nói gì.

 

 

(ảnh minh họa cho MAKE OUT)

 

 

Trên đây là toàn bộ kiến thức công ty chúng tôi đã tổng hợp được về MAKE OUT và cách dùng của cụm từ này trong tiếng Anh . Mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường học tiếng Anh của bạn. Chúc các bạn học tập tốt và mãi yêu thích môn tiếng Anh nha!

Các câu hỏi về Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese

Team Asinana mà chi tiết là Ý Nhi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn.

Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese

Nhiều Bạn Cũng Xem  Hạch Toán Chuyên Sâu Tài Khoản 331 Là Gì, Kế Toán Phải Trả Người Bán

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Chốt lại nhen <3 Bài viết Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese

Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Nghĩa #Của #Từ #Nghĩa #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Vietnamese

Tra cứu dữ liệu, về Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thêm nội dung chi tiết về Nghĩa Của Từ Make Out Nghĩa Là Gì, Nghĩa Của Từ Make Out, Make Out In Vietnamese từ trang Wikipedia.◄

Nhiều Bạn Cũng Xem  " Hội Chợ Tiếng Anh Là Gì ? Hội Chợ Trong Tiếng Anh Là Gì

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://asianaairlines.com.vn

💝 Xem Thêm Giải Đáp Thắc Mắt tại : https://asianaairlines.com.vn/wiki-hoi-dap/

Give a Comment