Bài viết Quality Là Gì – Nghĩa Của Từ Quality thuộc chủ đề về Giải Đáp Câu Hỏi đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://asianaairlines.com.vn/ tìm hiểu Quality Là Gì – Nghĩa Của Từ Quality trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Quality Là Gì – Nghĩa Của Từ Quality”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

quality

*

quality /”kwɔliti/ danh từ chất, phẩm chấtquality matters more than quantity: chất quan trọng lượnggoods of good quality: hàng hoá phẩm chất tốt phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạngto have quality: ưu tú, hảo hạng, tốt lắm đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năngto give a taste of one”s quality: tỏ rõ năng lực của mình, chỉ ra rằng rằng tài năng của mình đức tính, tính tốtto have many good qualities: có nhiều đức tính tốt loại, hạngthe best quality of cigar: loại xì gà ngon nhấta poor quality of cloth: loại vải tồi (từ cổ,nghĩa cổ), khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trênpeople of quality; the quality: những người thuộc tầng lớp trên (vật lý) âm sắc, màu âm
bản chấtđặc tínhcommercial quality: đặc tính thương mạiđặc trưngaerodynamic quality: đặc trưng khí động lựcquality characteristic: đặc trưng chất lượngquality criterion: đặc trưng chất lượngphẩm chấtdata quality: phẩm chất dữ liệufactor of quality: hệ số phẩm chấtgood merchantable quality: phẩm chất thương mại tốthigh quality: hệ số phẩm chất caohigh quality product: danh mục chất lượng caomarginally commercial circuit quality: sự định phẩm chấtmeasure of the quality of service: chuẩn cứ phẩm chất dịch vụprint quality: phẩm chất inquality assurance department: đảm bảo phẩm chấtquality degradation: sự giảm phẩm chấtquality degradation: giảm phẩm chấtquality factor: hệ số phẩm chấtquality factor (Q factor): hệ số phẩm chấtquality of performance: phẩm chất vận hành ẩmquality of transmission: phẩm chất truyền dẫnreceived signal quality: phẩm chất tín hiệu thu nhậnreception quality: phẩm chất thu nhậnreproduction quality: phẩm chất tái sản xuấtsecondary grade of reception quality: phẩm chất thứ cấp của sự thu nhậnsound of commercial quality: âm thanh có phẩm chất thương mạitonal quality: phẩm chất âm thanhtính chấtantiknock quality: tính chất chống nổburning quality: tính chất cháywater loss quality of mud: tính chất lọc của bùn khoantính năngrunning quality: tính năng làm việc (của máy)CAQ (computer aided quality control)sự kiểm tra chất lượng bằng máy tínhCAQ (computer aided quality control)sự quản lý chất lượng bằng máy tínhIQL (incoming quality level)mức chất lượng đếnNational committee on quality Assurance (NCQA)ủy ban quốc gia về bảo hành chất lượngchất lượngacceptable quality level: mức chất lượng chấp nhận đượcacceptance quality level: tiêu chuẩn chất lượng nghiệm thuactual quality: chất lượng thực tếadequate quality: chất lượng hạng ưuadequate quality: chất lượng tốtappraisal of quality: sự đánh giá chất lượngaverage outgoing quality: chất lượng xuất xưởng trung bìnhbaking quality: bánh nướng chất lượng tốtbottom quality: chất lượng hạng kémcertificate of quality: giấy chứng nhận chất lượngcertification marking of product quality: sự đánh dấu xác nhận chất lượng hàng hóaclaim for inferiority of quality: sự đòi bồi thường vì chất lượng kémcommercial quality: chất lượng thương phẩmcommon quality: chất lượng thông thườngcontract quality: chất lượng quy định theo hợp đồngcooking quality: chất lượng nấu nướngcriterion of quality: tiêu chuẩn chất lượngedible quality: chất lượng thực phẩmeven quality: chất lượng ổn địnhevidence as to the quality of goods: chứng cớ về chất lượng hàng hóaexcellent quality product certificate: giấy chứng hàng chất lượng caofair and marketable quality: chất lượng tốt và dễ bánflight to quality: bay theo chất lượngfood quality: chất lượng thực phẩmgood merchandise quality: chất lượng hàng tốtguarantee of quality: giấy đảm bảo chất lượng sản phẩmguaranteed quality: chất lượng bảo đảmhigh quality: chất lượng caohigh quality goods: hàng chất lượng caohigh quality materials: vật liệu chất lượng caohypothetical standard quality: phẩm chất, chất lượng tiêu chuẩn giả thiếtinferior in quality: chất lượng thấplanding quality: chất lượng dỡ hàng lên bờlanding quality terms: điều kiện về chất lượng dỡ hàng lên bờlanding quality terms: điều kiện chất lượng dỡ hàng lên bờletter quality: chất lượng thư tínlow quality: chất lượng kémmanufacture”s certificate of quality: giấy chứng chất lượng của người sản xuấtmanufacturer”s certificate of quality: giấy chứng chất lượng của người sản xuấtmerchantable quality: chất lượng tiêu thụ đượcmilling quality: chất lượng xaymilling quality: chất lượng nghiềnoff quality: chất lượng thấpordinary quality: chất lượng bình thườngoutturn quality: chất lượng hàng đếnproduct quality differentiation: sự dị biệt hóa chất lượng sản phẩmquality adjustment: điều chỉnh chất lượngquality allowance: trợ cấp cho chất lượngquality analysis: phân tích chất lượngquality and quantity assured: chất lượng và số lượng đảm bảoquality and quantity unknown: chất lượng và số lượng không rõquality assurance: sự đảm bảo chất lượngquality assurance acceptance: tiêu chuẩn nghiệm thu bảo đảm chất lượngquality assurance acceptance standards: tiêu chuẩn nghiệm thu bảo đảm chất lượngquality assurance operating procedure: trình tự thao tác bảo đảm chất lượng. quality audit: giám sát, kiểm tra chất lượngquality audit: kiểm tra chất lượngquality certification organ: cơ quan kiểm nghiệm chất lượngquality circle: kiểm tra chất lượngquality circle: nhóm chất lượngquality circle: nhóm cải tiến chất lượngquality competition: cạnh tranh chất lượngquality control: kiểm soát, kiểm tra, quản lý chất lượngquality control: kiểm soát chất lượngquality control: sự kiểm tra chất lượngquality control (qc): kiểm tra chất lượngquality control chart: bảng kiểm tra chất lượngquality control chart: biểu đồ quản lý chất lượngquality control department: phòng kiểm tra chất lượngquality control group: nhóm, tổ kiểm tra chất lượngquality control machine: máy kiểm tra chất lượngquality control mark: dấu kiểm tra chất lượngquality defect: sự không đạt bắt buộc chất lượngquality determination: sự xác định chất lượngquality discrepancy: sự bất đồng, ý kiến khác nhau về chất lượng sản phẩmquality factor: nhân tố chất lượngquality factor: chỉ số chất lượngquality first: chất lượng trên hếtquality goods: hàng hóa có chất lượngquality index: chỉ số chất lượngquality inspection: kiểm tra chất lượngquality inspector: người kiểm chất lượngquality latitude: mức độ chất lượngquality level: mức chất lượngquality market: thị trường coi trọng chất lượngquality of assets: chất lượng tài sảnquality of design: chất lượng thiết kếquality of earnings: chất lượng thu nhậpquality of earnings: chất lượng của thu nhậpquality of earnings: chất lượng lợi nhuậnquality of goods: chất lượng hàng hóaquality of life: chất lượng đời sốngquality of material: chất lượng vật liệuquality of passenger service: chất lượng đáp ứng khách hàngquality of products: chất lượng sản phẩmquality requirements: mong muốn chất lượngquality restriction: sự Giảm chất lượngquality standards: tiêu chuẩn chất lượngquality target: chỉ tiêu chất lượngquality test: sự phân tích chất lượngquality test of merchandise: kiểm nghiệm chất lượng hàng hóaquestionable quality: chất lượng nghi vấnsettling quality: chất lượng cảm quanshipped quality: chất lượng bốc hàng, phẩm chất khi bốcshipped quality terms: điều kiện (giao hàng lấy) chất lượng bốc hàng làm chuẩnshipping quality: loại có chất lượng xuất khẩushipping quality terms: điều kiện về chất lượng chất hàngshopped quality: chất lượng bốc hàngsmoking quality: chất lượng hútstandard of quality: tiêu chuẩn chất lượngstandard quality: phẩm chất, chất lượng tiêu chuẩnstandard quality: chất lượng tiêu chuẩnstatistical quality control: kiểm soát, quản lý chất lượng thống kêsymbolic quality: chất lượng tượng trưngtechnical quality: chất lượng kỹ thuậtterms of quality: điều kiện phẩm chất, chất lượngtop grade quality: chất lượng tối caotop quality: chất lượng cao nhất, tối ưu, tối hảotop quality fish: cá chất lượng caotop- quality product: danh mục chất lượng tối ưutotal quality control: quản lý chất lượng toàn diệntotal quality management: quản lý chất lượng toàn diệnuneven quality: chất lượng không đồng đềuuseless quality: chất lượng không mong muốnuseless quality: chất lượng không như mong muốnvariable quality: chất lượng khả biến, biến đổiwarranty of quality: bảo đảm chất lượngloạichoice quality: loại chọn lọcfirst quality roll: máy nghiền trục danh mục loại mộtgood average quality: phẩm chất loại vừagraded by quality: đã phân loại theo phẩm chấtprime quality (of …): loại tốtrefining quality: loại tinh chế tốtsecond quality middlings: tấm loại haisecond quality rolls: máy nghiền trục dùng cho danh mục loại haishipping quality: loại có chất lượng xuất khẩustorage quality: loại khả năng cất giữ đượcwhipping quality: loại có độ phồngphẩm chấtadequate quality: phẩm chất tốtarrival quality: phẩm chất hàng đếnarrival quality terms: điều kiện về phẩm chất hàng đếnaverage outgoing quality: phẩm chất thông qua trung bìnhbad quality: phẩm chất kémbest quality: phẩm chất tốt nhấtchecking of quality of goods: kiểm nghiệm phẩm chất hàng hóachoice quality: phẩm chất thượng hạngcontractual quality: phẩm chất theo quy định hợp đồngexcellent quality and reasonable price: phẩm chất hảo hạng và giá cả phải chăngexport quality: phẩm chất xuất khẩuextra best quality: phẩm chất thượng hảo hạngextra quality: phẩm chất đặc ưufair average quality: phẩm chất bình quân kháfair average quality: phẩm chất thườngfair average quality: phẩm chất thương mạifair average quality: phẩm chất trung bình kháfirst-rate quality: phẩm chất thượng hạnggood average quality: phẩm chất loại vừagood merchandise quality: phẩm chất tốt bán đượcgood merchantable quality: phẩm chất tiêu thụ tốtgood, sound, merchantable quality: phẩm chất tốt, hoàn chỉnh, bán đượcgraded by quality: đã phân loại theo phẩm chấtguaranteed quality: phẩm chất bảo đảmhigh quality: phẩm chất cao cấpinferior quality: phẩm chất kéminspection quality: kiểm nghiệm phẩm chấtlanded quality: phẩm chất hàng đếnlanded quality: phẩm chất lên bờlanded quality term”s: điều kiện phẩm chất hàng đếnlanded quality terms: điều kiện phẩm chất hàng đếnlow quality: phẩm chất xấulow quality: phẩm chất kémmedium quality: phẩm chất trung bìnhmerchantable quality: phẩm chất bán đượcpool quality: phẩm chất kémpool quality: phẩm chất xấupool quality goods: hàng phẩm chất kémpoor quality: phẩm chất xấupoor quality: phẩm chất kémpoor quality goods: hàng phẩm chất kémquality as per buyer”s sample: phẩm chất đúng với mẫu hàng của bên muaquality as per seller”s sample: phẩm chất đúng theo mẫu hàng của bên bánquality as per seller”s sample: phẩm chất đúng theo mẫu hàng bên bánquality assurance: bảo đảm phẩm chấtquality claim: đòi bồi thường về phẩm chấtquality discrepancy: sự bất đồng ý kiến khác nhau về phẩm chấtquality mark: ký hiệu phẩm chấtquality mark: ký hiệu phẩm chất (xếp trở hàng hóa)quality market: thị trường chú trọng phẩm chấtquality restriction: sự Giảm phẩm chấtquality sample: mẫu phẩm chấtquality shall be strictly as per sample: phẩm chất phải thật đúng với hàng mẫurejectable quality level: mức phẩm chất khả năng từ chối không nhậnseal of quality: con dấu phẩm chấtselected quality: phẩm chất tuyển chọn, tinh tuyểnshipped quality: chất lượng bốc hàng, phẩm chất khi bốcshipped quality: phẩm chất khi bốcshopped quality: phẩm chất khi bốcsuperfine quality: phẩm chất cực tinhsuperior quality: phẩm chất thượng hạngsurvey report on quality: giấy chứng giám định phẩm chấttop- quality product: danh mục chất lượng tối ưutính chấtfeeding quality: tính chất làm thức ăn gia súchealth giving quality: tính chất chữa bệnh đượccertificate of qualitygiấy chứng nhận số lượngchoice qualitygiống chọn lọc o chất lượng; tính chất § antiknock quality : tính chất chống nổ § burning quality : tính chất cháy § filtration quality : chất lượng lọc (của bùn khoan) § ignition quality : chất lượng bắt lửa (của nhiên liệu) § keeping quality : chất lượng bảo quản § water loss quality of mud : tính chất lọc của bùn khoan
Chuyên mục: Hỏi Đáp

Nhiều Bạn Cũng Xem  ngôn từ Dịch Thuật Chuyên Ngành Bảo Hiểm Tiếng Anh Là Gì, ngôn từ Dịch Thuật Chuyên Ngành Bảo Hiểm

Các câu hỏi về Quality Là Gì – Nghĩa Của Từ Quality

Team Asinana mà chi tiết là Ý Nhi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn.

Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Quality Là Gì – Nghĩa Của Từ Quality

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Quality Là Gì – Nghĩa Của Từ Quality hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Chốt lại nhen <3 Bài viết Quality Là Gì - Nghĩa Của Từ Quality ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Quality Là Gì - Nghĩa Của Từ Quality Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Quality Là Gì - Nghĩa Của Từ Quality rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Quality Là Gì – Nghĩa Của Từ Quality

Quality Là Gì - Nghĩa Của Từ Quality

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Quality #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Quality

Tham khảo thêm dữ liệu, về Quality Là Gì – Nghĩa Của Từ Quality tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thông tin chi tiết về Quality Là Gì – Nghĩa Của Từ Quality từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Nhiều Bạn Cũng Xem  Adobe Photoshop Elements Là Gì, Photoshop Elements Là Gì

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://asianaairlines.com.vn

💝 Xem Thêm Hỏi đáp thắc mắt tại : https://asianaairlines.com.vn/wiki-hoi-dap/

Give a Comment